tuyệt sắc

Học thuật
Thân thiện
tuyệt sắc

Một nữ hoàng tuyệt sắc ngồi trên ngai vàng trong lâu đài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cực kỳ xinh đẹp, có vẻ đẹp không ai sánh bằng: Dùng để miêu tả vẻ đẹp xuất chúng, hiếm , vượt lên trên tất cả, thường dành cho phụ nữ. Từ này nhấn mạnh sự hoàn mỹ độc nhất của nhan sắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nàng công chúa trong truyện cổ tích được miêu tả một tuyệt sắc giai nhân.
    • Vẻ đẹp của ấy thật sự tuyệt sắc, khiến ai cũng phải ngẩn ngơ.
    • Trong buổi dạ hội, ta xuất hiện với một vẻ tuyệt sắc hiếm thấy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuyệt sắc giai nhân": Một thành ngữ cổ, trang trọng dùng để chỉ người phụ nữ sắc đẹp tuyệt vời, xuất chúng.
    • Truyền thuyết kể về một tuyệt sắc giai nhân sống trong cung điện bí ẩn.
Biến thể từ gần giống
  • Quốc sắc thiên hương (Thành ngữ): Vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, sắc nước hương trời. Nhấn mạnh vẻ đẹp đến mức có thể làm rung động cả đất trời.
  • Thiên hương quốc sắc (Thành ngữ): Cách nói khác của "quốc sắc thiên hương", cùng ý nghĩa.
  • Giai nhân (Danh từ): Người phụ nữ đẹp. "Tuyệt sắc" thường đi kèm hoặc bổ nghĩa cho từ này.
Từ đồng nghĩa
  • Xinh đẹp vô song: Đẹp không cặp, không đối thủ.
  • Đẹp không tả xiết: Đẹp đến mức không thể dùng lời để diễn tả hết.
  • Đẹp tuyệt trần: Đẹp đến mức không trên cõi trần gian này (cách nói nhấn mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Xấu xí: Không nét đẹp.
    • Lưu ý: "Tuyệt sắc" từ mang tính tuyệt đối, ca ngợi cao độ, nên khó từ trái nghĩa trực tiếp tương xứng về cường độ.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: Từ "tuyệt sắc" mang sắc thái trang trọng, cổ điển, văn chương. Thường dùng trong văn viết, thơ ca, truyện cổ tích hoặc lời khen mang tính hình tượng cao, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Đối tượng: Chủ yếu dùng để miêu tả vẻ đẹp của phụ nữ. Hiếm khi dùng cho nam giới hoặc sự vật.
tuyệt sắc

Một nữ hoàng tuyệt sắc ngồi trên ngai vàng trong lâu đài.

  1. Nói người phụ nữ đẹp đến không ai sánh kịp.